Từ: ngườiđơn vị dự thầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngườiđơn vị dự thầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườiđơnvịdựthầu

Dịch ngườiđơn vị dự thầu sang tiếng Trung hiện đại:

投标人tóubiāo rén

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị:vị trí, vị thế
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị:tự vị
vị:vị ngọt
vị:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị:tự vị
vị:vị thành niên
vị:tự vị
vị:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị:sông Vị, Vị Hà
vị:tự vị
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (con nhím)
vị:vị (bao tử, dạ dày)
vị:vị (con nhím)
vị:vị chi, vô vị
vị:vị chi, vô vị
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự:can dự, tham dự
dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự: 
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự:can dự, tham dự
dự:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầu

thầu:chủ thầu
thầu𠲠:làm thầu
ngườiđơn vị dự thầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngườiđơn vị dự thầu Tìm thêm nội dung cho: ngườiđơn vị dự thầu