Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngườiđơn vị dự thầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngườiđơn vị dự thầu:
Dịch ngườiđơn vị dự thầu sang tiếng Trung hiện đại:
投标人tóubiāo rénNghĩa chữ nôm của chữ: vị
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
| vị | 匯: | tự vị |
| vị | 味: | vị ngọt |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| vị | 彙: | tự vị |
| vị | 未: | vị thành niên |
| vị | 汇: | tự vị |
| vị | 洧: | Vị Xuyên (một dòng sông) |
| vị | 渭: | sông Vị, Vị Hà |
| vị | 滙: | tự vị |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 爲: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 猬: | vị (con nhím) |
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |
| vị | 蝟: | vị (con nhím) |
| vị | 謂: | vị chi, vô vị |
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |
| vị | 鮪: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
| vị | 鲔: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dự
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| dự | : | gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon) |
| dự | 蕷: | |
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | : | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 譽: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 豫: | dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dự | 预: | can dự, tham dự |
| dự | 𥸤: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thầu
| thầu | 偷: | chủ thầu |
| thầu | 𠲠: | làm thầu |

Tìm hình ảnh cho: ngườiđơn vị dự thầu Tìm thêm nội dung cho: ngườiđơn vị dự thầu
