Cao su chống va đập cửa

Từ: 围垦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围垦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 围垦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéikěn] đắp đê lấn biển khẩn hoang; lấn biển; ngăn biển。用堤坝把海滩等围起来垦殖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垦

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
围垦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 围垦 Tìm thêm nội dung cho: 围垦