yếm khí
Chán chường, chán ghét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Thiểu gian, phụ phục ngữ, Tôn yếm khí tác ác thanh
少間, 婦復語, 孫厭氣作惡聲 (Tôn Sinh 孫生) Một lát sau, vợ lại nói, Tôn chán ghét, buông lời mắng chửi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厭
| im | 厭: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yếm | 厭: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| êm | 厭: | êm ả; êm ái |
| ướm | 厭: | ướm hỏi |
| ếm | 厭: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 厭氣 Tìm thêm nội dung cho: 厭氣
