Cao su chống va đập cửa

Từ: 厭氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厭氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yếm khí
Chán chường, chán ghét.
◇Liêu trai chí dị 異:
Thiểu gian, phụ phục ngữ, Tôn yếm khí tác ác thanh
間, 語, 聲 (Tôn Sinh 生) Một lát sau, vợ lại nói, Tôn chán ghét, buông lời mắng chửi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厭

im:im ả, im ắng, im ỉm
yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
êm:êm ả; êm ái
ướm:ướm hỏi
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
厭氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厭氣 Tìm thêm nội dung cho: 厭氣