Từ: 俗尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俗尚 trong tiếng Trung hiện đại:

[súshàng] điều được đề cao。习俗所崇尚的风气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
俗尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗尚 Tìm thêm nội dung cho: 俗尚