Từ: 大海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大海:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 海

đại hải
Biển lớn.Bát lớn hoặc chén rượu lớn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tiết Bàn chấp hồ, Bảo Ngọc bả trản, châm liễu lưỡng đại hải
薛蟠執壺, 寶玉把盞, 斟了兩大海 (Đệ nhị thập lục hồi) Tiết Bàn nắm bầu, Bảo Ngọc cầm bát, rót đầy hai chén lớn.

Nghĩa của 大海 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhǎi] biển khơi; biển cả; ngoài khơi。外海,并不封闭在海岬之间或不包括在海峡之内的那部分海洋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy
大海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大海 Tìm thêm nội dung cho: 大海