Chữ 耲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耲, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耲

耲 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 褱
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • hoài
  • Nghĩa của 耲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huái] Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 22
    Hán Việt: HOÀI
    bừa; cái bừa (nông cụ vùng Đông Bắc, Trung Quốc.)。耲耙。东北地区一种翻土的农具。
    耲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耲 Tìm thêm nội dung cho: 耲