Cao su chống va đập cửa

Từ: 国体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国体 trong tiếng Trung hiện đại:

[guótǐ] 1. quốc thể; chính thể。表明国家根本性质的国家体制,是由社会各阶级在国家中的地位来决定的。我国的国体是工人阶级(经过共产党)领导的,以工农联盟为基础的无产阶级专政。
2. danh dự của một nước; thể diện quốc gia。国家的体面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
国体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国体 Tìm thêm nội dung cho: 国体