Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 国势 trong tiếng Trung hiện đại:
[guóshì] 1. thực lực quốc gia; sức mạnh quốc gia。国力。
国势强大
thực lực quốc gia hùng mạnh
国势蒸蒸日上。
thực lực quốc gia ngày càng đi lên.
2. tình hình một nước; tình hình quốc gia。国家的形势。
国势危殆
tình hình quốc gia nguy ngập
国势强大
thực lực quốc gia hùng mạnh
国势蒸蒸日上。
thực lực quốc gia ngày càng đi lên.
2. tình hình một nước; tình hình quốc gia。国家的形势。
国势危殆
tình hình quốc gia nguy ngập
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 国势 Tìm thêm nội dung cho: 国势
