Từ: 国势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国势 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóshì] 1. thực lực quốc gia; sức mạnh quốc gia。国力。
国势强大
thực lực quốc gia hùng mạnh
国势蒸蒸日上。
thực lực quốc gia ngày càng đi lên.
2. tình hình một nước; tình hình quốc gia。国家的形势。
国势危殆
tình hình quốc gia nguy ngập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
国势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国势 Tìm thêm nội dung cho: 国势