Từ: 關節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 關節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quan tiết
Khớp xương. ◎Như:
tất quan tiết
khớp xương đầu gối.Khúc mấu chốt, giai đoạn quan trọng trong sự tiến triển của một công việc.Hối lộ, đút lót. ◇Thủy hử truyện 傳:
Sái Phúc, Sái Khánh lưỡng cá thương nghị định liễu, ám địa lí bả kim tử mãi thượng cáo hạ, quan tiết dĩ định
福, 了, 下, (Đệ lục thập nhị hồi) Sái Phúc, Sái Khánh hai người bàn luận xong, rồi ngầm đem số vàng mua chuộc trên dưới, đút lót đâu vào đấy.Ám hiệu. ◇Diệp Hiến Tổ 祖:
Ám tống nhất cá quan tiết, ngã vương khả dĩ thoát thân dã
, 也 (Dịch thủy hàn 寒) Ngầm đưa một ám hiệu, vua ta nhờ đó mới được thoát thân.Dặn dò.Mưu kế, cơ mưu.Ám chỉ, không nói rõ ra để người ta hiểu ngầm.

Nghĩa của 关节 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānjié] 1. khớp xương; khớp。骨头互相连接的地方。根据构造可分为三种,不动的如头骨的各关节,稍动的如椎骨的关节,活动的如四肢的关节。
关节炎
viêm khớp
结核性关节炎。
viêm khớp lao.
2. then chốt; mấu chốt; khâu quyết định。起关键性作用的环节。
这是问题关节的所在。
đây là điểm mấu chốt của vấn đề.
认真分析,找出关节。
phân tích kỹ càng, sẽ tìm ra
điể̀m
mấu chốt.
3. thông đồng (quan lại)。指暗中行贿勾通官府或官员的事。
暗通关节
thông đồng làm chuyện mờ ám.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 關

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
關節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 關節 Tìm thêm nội dung cho: 關節