Từ: 株守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 株守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu thủ
Câu nệ, không biết biến thông.
§ Xem
thủ chu đãi thỏ
兔.

Nghĩa của 株守 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūshǒu] ôm khư khư; cố giữ。死守不放。参看〖守 株待兔〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 株

châu:ấu châu (thân cây)
chò:cây chò chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
株守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 株守 Tìm thêm nội dung cho: 株守