Từ: xưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ xưng:

称 xưng, xứng偁 xưng稱 xưng, xứng穪 xưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: xưng

xưng, xứng [xưng, xứng]

U+79F0, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 稱;
Pinyin: cheng1, chen4, cheng4;
Việt bính: cing1 cing3;

xưng, xứng

Nghĩa Trung Việt của từ 称

Giản thể của chữ .

xưng, như "xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)" (vhn)
hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)
xứng, như "cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng" (gdhn)

Nghĩa của 称 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稱)
[chèn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
xứng; vừa; vừa vặn; khít; hợp。适合;相当。
Ghi chú: 另见chēng; chèng"秤"。
称体。
vừa vặn với người.
称心。
vừa ý.
Từ ghép:
称钱 ; 称身 ; 称体裁衣 ; 称心 ; 称心如意 ; 称愿 ; 称职
Từ phồn thể: (稱)
[chēng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: XƯNG
1. gọi; gọi là; cho đầu đề; cho tên。叫;叫做。
自称。
tự xưng.
社员都亲切地称他为老队长。
các xã viên đều thân thiết gọi ông ấy là bác đội trưởng.
2. tên gọi; danh hiệu; danh xưng。名称。
简称。
tên gọi tắt.
俗称。
tên tục; tên thường gọi.
3. nói; tuyên bố; diễn đạt。说。
称快。
tỏ vẻ vui mừng.
称便。
cho là tiện lợi.

4. tán dương; khen; đề cao; tâng bốc; tán tụng; tán dương。赞扬。
称许。
khen hay; khen tốt.
连声称好。
luôn miệng khen hay.
5. cân; ước tính; đo lường; định; xác định。测定重量。
把这包米称一称。
cân thử bao gạo này xem.

6. nâng; nhấc; giương; đỡ; dựng。举。Xem: 另见chèn; chèng"秤"。
称觞祝寿。
nâng cốc chúc thọ.
Từ ghép:
称霸 ; 称便 ; 称兵 ; 称病 ; 称臣 ; 称贷 ; 称道 ; 称帝 ; 称孤道寡 ; 称号 ; 称呼 ; 称快 ; 称量 ; 称赏 ; 称述 ; 称说 ; 称颂 ; 称叹 ; 称王称霸 ; 称为 ; 称谓 ; 称贤荐能 ; 称羡 ; 称谢 ; 称兄道弟 ; 称雄 ; 称许 ; 称引 ; 称誉 ; 称赞

Chữ gần giống với 称:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Dị thể chữ 称

, ,

Chữ gần giống 称

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称

xưng [xưng]

U+5041, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;

xưng

Nghĩa Trung Việt của từ 偁

Cũng như chữ xưng .

Nghĩa của 偁 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: XƯNG

gọi; gọi là。同"称1"。

Chữ gần giống với 偁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偁

, ,

Chữ gần giống 偁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偁 Tự hình chữ 偁 Tự hình chữ 偁 Tự hình chữ 偁

xưng, xứng [xưng, xứng]

U+7A31, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cheng1, cheng4, chen4;
Việt bính: can3 cing1 cing3
1. [褒稱] bao xưng 2. [報稱] báo xứng 3. [供稱] cung xưng 4. [名稱] danh xưng 5. [冒稱] mạo xưng;

xưng, xứng

Nghĩa Trung Việt của từ 稱

(Động) Cân (để biết nặng nhẹ).
◎Như: bả giá bao mễ xưng nhất xưng
đem bao gạo này ra cân.

(Động)
Gọi, kêu là.
◎Như: xưng huynh đạo đệ anh anh em em, gọi nhau bằng anh em (thân mật), tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư gọi tôn Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư.

(Động)
Nói.
◎Như: thử địa cứ xưng hữu khoáng sản đất này theo người ta nói là có quặng mỏ.

(Động)
Khen ngợi, tán dương, tán tụng.
◇Luận Ngữ : Kí bất xưng kì lực, xưng kì đức dã , (Hiến vấn ) Ngựa kí, người ta không khen sức lực của nó, mà khen đức tính (thuần lương) của nó.

(Động)
Tự nhận, tự phong.
◎Như: xưng đế (tự) xưng là vua, xưng bá (tự) xưng là bá.

(Động)
Dấy lên, cử.
◎Như: xưng binh khởi nghĩa dấy quân khởi nghĩa.

(Danh)
Danh hiệu.
◎Như: biệt xưng biệt hiệu, thông xưng tên quen gọi.

(Danh)
Thanh danh, danh tiếng.Một âm là xứng.

(Danh)
Cái cân.
§ Cũng như xứng .
◎Như: thị xứng cái cân theo lối xưa.

(Động)
Thích hợp, thích đáng.
◎Như: xứng chức xứng đáng với chức vụ, xứng tâm như ý vừa lòng hợp ý.

xưng, như "xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)" (vhn)
xứng, như "xứng đáng" (btcn)

Chữ gần giống với 稱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

Dị thể chữ 稱

, , ,

Chữ gần giống 稱

, , , , 稿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱

xưng [xưng]

U+7A6A, tổng 19 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng1;
Việt bính: ;

xưng

Nghĩa Trung Việt của từ 穪

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 穪:

, , , , , 𥣧,

Dị thể chữ 穪

, ,

Chữ gần giống 穪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穪 Tự hình chữ 穪 Tự hình chữ 穪 Tự hình chữ 穪

Dịch xưng sang tiếng Trung hiện đại:

自称 《自己称呼自己。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưng

xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xưng:xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)

Gới ý 15 câu đối có chữ xưng:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

xưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xưng Tìm thêm nội dung cho: xưng