chỉ bộ
Dừng bước lại, không đi tới nữa. ◎Như:
mĩ cảnh đương tiền, đại gia phân phân chỉ bộ quan thưởng
美景當前, 大家紛紛止步觀賞.Cấm đi tới, cấm vào. ◎Như:
nữ sinh túc xá, nam tân chỉ bộ
女生宿舍, 男賓止步.
Nghĩa của 止步 trong tiếng Trung hiện đại:
止步不前
dừng lại không tiến.
游人止步(公共游览场所用来标明非游览部分)。
xin du khách dừng chân; xin du khách miễn vào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |

Tìm hình ảnh cho: 止步 Tìm thêm nội dung cho: 止步
