Cao su chống va đập cửa

Từ: 游人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóurén] du khách; khách du lịch; người đi chơi。游览的人。
游人如织。
du khách đông như mắc cửi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
游人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游人 Tìm thêm nội dung cho: 游人