Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 游人 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóurén] du khách; khách du lịch; người đi chơi。游览的人。
游人如织。
du khách đông như mắc cửi.
游人如织。
du khách đông như mắc cửi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 游人 Tìm thêm nội dung cho: 游人
