Từ: 国运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国运 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóyùn] vận mệnh quốc gia; tương lai đất nước。国家的命运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
国运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国运 Tìm thêm nội dung cho: 国运