Từ: 国际公法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际公法:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 际 • 公 • 法
Nghĩa của 国际公法 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìgōngfǎ] công pháp quốc tế。调整各国之间的政治、经济、军事、文化等各种关系的准则的总称。这些准则是由各国通过协议来制定、修改和执行的,没有统一的立法机关和执行机关,它的渊源是国际条约、国际惯例和国 际机构的决议。通常简称国际法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |