chủ nhật, chúa nhật
Lấy mặt trời làm chủ các thần.
◇Lễ Kí 禮記:
Giao chi tế dã, nghênh trường nhật chi chí dã. Đại báo thiên nhi chủ nhật dã
郊之祭也, 迎長日之至也. 大報天而主日也 (Giao đặc sinh 郊特牲).Theo Cơ đốc giáo, ngày thứ ba sau khi đức Ki-Tô chết thì sống dậy, gọi là
chúa nhật
主日 ngày của Chúa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 主日 Tìm thêm nội dung cho: 主日
