Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 图谋 trong tiếng Trung hiện đại:
[túmóu] 1. mưu đồ; mưu mô; mưu toan (mang nghĩa xấu)。暗中谋划(多含贬义)。
图谋私利
mưu kiếm lợi riêng
图谋不轨
mưu đồ làm loạn; mưu đồ phản loạn
2. mưu kế; sách lược。计谋。
图谋私利
mưu kiếm lợi riêng
图谋不轨
mưu đồ làm loạn; mưu đồ phản loạn
2. mưu kế; sách lược。计谋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |

Tìm hình ảnh cho: 图谋 Tìm thêm nội dung cho: 图谋
