Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 延误 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánwù] 动
dây dưa lỡ việc; kéo dài thời gian làm lỡ việc。 迟延耽误。
延误时日
kéo dài mất thời gian
dây dưa lỡ việc; kéo dài thời gian làm lỡ việc。 迟延耽误。
延误时日
kéo dài mất thời gian
Nghĩa chữ nôm của chữ: 延
| dan | 延: | dan díu; dan tay |
| dang | 延: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| diên | 延: | ngoại diên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 误
| ngộ | 误: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 延误 Tìm thêm nội dung cho: 延误
