Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mình trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay: Rửa mình trước khi đi ngủ. 2. Thân thể nói chung: Mình già sức yếu; ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu (cd).","- 2 đt 1. Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật: Cậu đi chơi với mình đi. 2. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều: Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình. 3. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật: Mình về mình nhớ ta chăng (cd). 4. Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau: Tôi đi chợ, mình trông con nhé. 5. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp: Nó tự cho mình là giỏi."]Dịch mình sang tiếng Trung hiện đại:
本身; 己; 自己; 自身; 我 《亲近的; 关系密切的。》quên mình vì người khác.舍己为人。
tinh thần quên mình
忘我精神。
自我 《自己(用在双音动词前面, 表示这个动作由自己发出, 同时又以自己为对象)。》
腔子 《动物割去头后的躯干。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mình
| mình | 命: | ta với mình |
| mình | 𠵴: | mình (ta, tôi) |
| mình | 𨉓: | thân mình |
| mình | 𨉟: | một mình |

Tìm hình ảnh cho: mình Tìm thêm nội dung cho: mình
