Từ: mình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mình

Nghĩa mình trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay: Rửa mình trước khi đi ngủ. 2. Thân thể nói chung: Mình già sức yếu; ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu (cd).","- 2 đt 1. Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật: Cậu đi chơi với mình đi. 2. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều: Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình. 3. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật: Mình về mình nhớ ta chăng (cd). 4. Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau: Tôi đi chợ, mình trông con nhé. 5. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp: Nó tự cho mình là giỏi."]

Dịch mình sang tiếng Trung hiện đại:

本身; 己; 自己; 自身; 我 《亲近的; 关系密切的。》quên mình vì người khác.
舍己为人。
tinh thần quên mình
忘我精神。
自我 《自己(用在双音动词前面, 表示这个动作由自己发出, 同时又以自己为对象)。》
腔子 《动物割去头后的躯干。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mình

mình:ta với mình
mình𠵴:mình (ta, tôi)
mình𨉓:thân mình
mình𨉟:một mình
mình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mình Tìm thêm nội dung cho: mình