Từ: 闷子车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闷子车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闷子车 trong tiếng Trung hiện đại:

[mén·zichē] toa xe kín (chở hàng, không có cửa)。铁路上指带有铁棚的货车(就没有窗户不通气而言)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
闷子车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闷子车 Tìm thêm nội dung cho: 闷子车