Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 土戏 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔxì] 1. thổ kịch (hí kịch của dân tộc Thổ Gia, ở huyện Lai Phương, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。土家族的戏曲剧种,流行于湖北来凤一带。
2. thổ hí (hí kịch của dân tộc Tráng, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。壮族戏曲剧种之一,流行于云南文山壮族苗族自治州。也叫壮族土戏。
2. thổ hí (hí kịch của dân tộc Tráng, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。壮族戏曲剧种之一,流行于云南文山壮族苗族自治州。也叫壮族土戏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戏: | hô (tiếng than) |

Tìm hình ảnh cho: 土戏 Tìm thêm nội dung cho: 土戏
