Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杜宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜宇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùyǔ] đỗ vũ; đỗ quyên。杜鹃鸟的别名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ
杜宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜宇 Tìm thêm nội dung cho: 杜宇