Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土布 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔbù] vải dệt thủ công; vải thô; vải mộc。手工纺织的布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
土布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土布 Tìm thêm nội dung cho: 土布