Chữ 猡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猡, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猡:
猡
Biến thể phồn thể: 玀;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
猡
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
猡
Nghĩa Trung Việt của từ 猡
Nghĩa của 猡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (玀)
[luó]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: LA
heo; lợn。猪猡;猪。
[luó]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: LA
heo; lợn。猪猡;猪。
Chữ gần giống với 猡:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Dị thể chữ 猡
玀,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 猡 Tìm thêm nội dung cho: 猡
