Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 吊民伐罪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊民伐罪:
Nghĩa của 吊民伐罪 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàomínfázuì] điếu dân phạt tội; trừng trị kẻ ác, cứu dân lành; phạt kẻ có tội, an ủi nhân dân。慰问受苦的民众,讨伐有罪的统治者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐
| phạt | 伐: | chinh phạt; phạt cây cối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |

Tìm hình ảnh cho: 吊民伐罪 Tìm thêm nội dung cho: 吊民伐罪
