Từ: 糕干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糕干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 糕 • 干

Nghĩa của 糕干 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo·gan] bột thay sữa。一种代乳品,主要用来粉和糖等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糕

cao糕:đản cao (loại bánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
糕干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糕干 Tìm thêm nội dung cho: 糕干