Từ: 圣皮埃尔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣皮埃尔:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 圣 • 皮 • 埃 • 尔
Nghĩa của 圣皮埃尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngpíāiěr] Xanh Pi-e-rơ; Saint Pierre (thủ phủ Xanh Pi-e-rơ và Mi-cơ-lông, cũng viết là Saint-Pierre)。圣皮埃尔岛和密克隆岛的首府,位于北大西洋上升皮埃尔岛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |