Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hỏng trong tiếng Việt:
["- tt 1. Không dùng được nữa: Cái đèn này hỏng rồi 2. Không đạt kết quả mong muốn: Những sự nóng vội từ trước đến nay nói chung là hỏng cả (NgKhải) 3. Hư thân, mất nết: Thằng bé ấy hỏng rồi.","- đgt 1. Làm hư đi: cả cuộc đời 2. Trượt thi: Hỏng thi.","- tht Nói lên sự thất vọng: ! Tay mẹ đã bắt chuồn chuồn rồi!."]Dịch hỏng sang tiếng Trung hiện đại:
不及格 《评定(一个学生)成绩不能通过所要求的标准。》残损 《(物品)残缺破损。》do sản phẩm đóng gói không tốt, nên trên đường vận chuyển bị hỏng khá nhiều.
由于商品包装不好, 在运输途中残损较多。 出乱子 《出差错; 出毛病。》
出毛病 《出差错; 出故障; 出事故。》
口
吹 《(事情、交情)破裂; 不成功。》
đừng nhắc nữa, chuyện này hỏng rồi!
甭提了, 这件事吹 啦! 腐败 《腐烂1. 。》
干 《事情变坏; 糟。》
hỏng rồi, chìa khoá bỏ quên ở nhà rồi.
干了, 钥匙忘在屋里了。
坏; 否 《变成不健全、无用、有害。》
坏事 《使事情搞糟。》
việc nó làm, lúc nào cũng hỏng.
照他说的做, 非坏事不可。
碱 《被盐碱侵蚀。》
老化 《橡胶, 塑料等高分子化合物, 在光、热、空气、机械力等的作用下, 变得黏软或硬脆。》
落空 《没有达到目的或目标; 没有着落。》
xôi hỏng bỏng không.
两头落空。
霉 《东西因霉菌的作用而变质。》
泡影 《比喻落空的事情或希望。》
漂 《(事情、帐目等)落空。》
việc đó không có hi vọng gì, hỏng mất rồi.
那事没有什么指望, 漂了。 砸 《(事情)失败。》
糟糕 《指事情、情况坏得很。》
书
敝 《破旧; 坏。》
方
臭 《(子弹)坏; 失效。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏng
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hỏng | 閧: | hỏng hóc, hư hỏng |

Tìm hình ảnh cho: hỏng Tìm thêm nội dung cho: hỏng
