Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 圣保罗 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngbǎoluó] St. Paul (thủ phủ bang Minnesota, Mỹ)。美国明尼苏达州首府,位于该州东南部的密西西比河畔,畔邻明尼阿波利斯市,最初建立于早期皮货贸易驿站的遗址上,1849年成为地方首府,1858年成为州首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |

Tìm hình ảnh cho: 圣保罗 Tìm thêm nội dung cho: 圣保罗
