Từ: 至聖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至聖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 至 • 聖

chí thánh
Bậc có tài đức cao hơn hết.Tiếng tôn xưng
Khổng Tử
孔子. Minh Thế Tông (1530) tôn xưng Khổng Tử là
Chí Thánh Tiên Sư
至聖先師.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí至:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聖

thánh聖:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
至聖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至聖 Tìm thêm nội dung cho: 至聖