Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圣药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣药 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngyào] thuốc tiên; thần dược。迷信的人指灵验的药。
灵丹圣药。
linh đan thần dược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
圣药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣药 Tìm thêm nội dung cho: 圣药