Từ: 在逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại đào
Đang trốn tránh. ★Tương phản:
tại áp
押.

Nghĩa của 在逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàitáo] đang lẩn trốn; đang bỏ trốn (phạm nhân)。(犯人)已经逃走,还没有捉到。
在逃犯
tội phạm đang lẩn trốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu
在逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在逃 Tìm thêm nội dung cho: 在逃