Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 押 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 押, chiết tự chữ GHÉP, GIẸP, ÁP, ÉP, ÉT, ƯỚP, ẮP, ẸP, ẾP, ỐP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押:
押
Chiết tự chữ 押
Chiết tự chữ ghép, giẹp, áp, ép, ét, ướp, ắp, ẹp, ếp, ốp bao gồm chữ 手 甲 hoặc 扌 甲 hoặc 才 甲 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 押 cấu thành từ 2 chữ: 手, 甲 |
2. 押 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 甲 |
3. 押 cấu thành từ 2 chữ: 才, 甲 |
Pinyin: ya1, xia2;
Việt bính: aap3 aat3
1. [押當] áp đương 2. [押解] áp giải 3. [押送] áp tống 4. [押韻] áp vận;
押 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 押
(Động) Kí tên, đóng dấu.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thứ tảo, Thanh trường lão thăng pháp tọa, áp liễu pháp thiếp, ủy Trí Thâm quản thái viên 次早, 清長老陞法座, 押了法帖, 委智深管菜園 (Đệ lục hồi) Sớm hôm sau, Thanh trường lão lên pháp tòa, kí tên đóng dấu vào pháp thiếp, giao phó cho Lỗ Trí Thâm ra coi sóc vườn rau.
(Động) Giam giữ, bắt giữ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thủ nhất diện đại gia đinh liễu, áp hạ đại lao lí khứ 取一面大枷釘了, 押下大牢裡去 (Đệ ngũ thập tam hồi) Lấy gông lớn đóng vào, tống giam (Lí Quỳ) vào nhà lao.
(Động) Coi sóc vận chuyển.
◎Như: áp tống hóa vật 押送貨物 áp tải hàng hóa.
(Động) Nắm giữ, chưởng quản.
◇Tân Đường Thư 新唐書: (Trung thư xá nhân) dĩ lục viên phân áp thượng thư lục tào 中書舍人以六員分押尚書六曹 (Bách quan chí nhị 百官志二) (Trung Thư xá nhân) đem sáu viên quan chia nhau nắm giữ sáu bộ thượng thư.
(Động) Đè, chận ép.
◎Như: công văn áp tại tha thủ lí 公文押在他手裡 các công văn chận ép ở trong tay ông ta.
(Động) Cầm, đợ, đặt cọc.
◎Như: để áp 抵押 cầm đồ, điển áp 典押 cầm cố.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả ngã na cá kim hạng quyển nã xuất khứ, tạm thả áp tứ bách lạng ngân tử 把我那個金項圈拿出去, 暫且押四百兩銀子 (Đệ thất thập nhị hồi) Mang hai cái vòng vàng của tôi ra đây, đi cầm tạm lấy bốn trăm lạng bạc.
(Động) Gieo vần trong thơ phú.
◎Như: áp vận 押韻 gieo vần.
(Động) Đặt tiền đánh cờ bạc.
◎Như: áp bảo 押寶 đặt cửa (đánh bạc).
◇Lỗ Tấn 魯迅: Giả sử hữu tiền, tha tiện khứ áp bài bảo 假使有錢, 他便去押牌寶 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nếu mà có tiền thì hắn liền đi đánh bạc.
(Danh) Chữ kí hoặc con dấu đóng trên văn kiện hoặc sổ bạ.
◎Như: hoạch áp 畫押 đóng dấu, kí tên, thiêm áp 簽押 kí tên.
(Danh) Cái nẹp mành mành.
áp, như "áp giải" (vhn)
ắp, như "đầy ắp" (gdhn)
ép, như "ép buộc; chèn ép" (gdhn)
ẹp, như "nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp" (gdhn)
ét, như "đè ét (đè bẹp xuống)" (gdhn)
ếp, như "nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)" (gdhn)
ghép, như "ghép chữ" (gdhn)
giẹp, như "giẹp giặc" (gdhn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
ướp, như "ướp trà, ướp lạnh" (gdhn)
Nghĩa của 押 trong tiếng Trung hiện đại:
[yā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ÁP
动
1. thế chấp (đem tài vật giao cho người khác để làm tin)。把财物交给对方作为保证。
抵押
thế chấp
押租
tiền thế chấp
押金
tiền thế chấp; tiền cược
动
2. tạm giữ (người)。暂时把人扣留,不准自由行动。
拘押
giam giữ
看押
tạm giữ
动
3. áp tải; áp giải。跟随着照料或看管。
押车
theo xe để áp tải
押运
áp tải hàng hoá
押送
áp giải
动
4. ép; nén。同"压"。
5. họ Áp。姓。
动
6. ký tên; vẽ phù hiệu。 在公文、契约上签字或画符号,作为凭信。
押尾
ký tên; vẽ phù hiệu
7. chữ ký; phù hiệu。作为凭信而在公文、契约上所签的名字或所画的符号。
花押
chữ ký
画押
phù hiệu
Từ ghép:
押宝 ; 押当 ; 押队 ; 押柜 ; 押解 ; 押金 ; 押款 ; 押送 ; 押头 ; 押尾 ; 押运 ; 押韵 ; 押帐 ; 押租
Số nét: 9
Hán Việt: ÁP
动
1. thế chấp (đem tài vật giao cho người khác để làm tin)。把财物交给对方作为保证。
抵押
thế chấp
押租
tiền thế chấp
押金
tiền thế chấp; tiền cược
动
2. tạm giữ (người)。暂时把人扣留,不准自由行动。
拘押
giam giữ
看押
tạm giữ
动
3. áp tải; áp giải。跟随着照料或看管。
押车
theo xe để áp tải
押运
áp tải hàng hoá
押送
áp giải
动
4. ép; nén。同"压"。
5. họ Áp。姓。
动
6. ký tên; vẽ phù hiệu。 在公文、契约上签字或画符号,作为凭信。
押尾
ký tên; vẽ phù hiệu
7. chữ ký; phù hiệu。作为凭信而在公文、契约上所签的名字或所画的符号。
花押
chữ ký
画押
phù hiệu
Từ ghép:
押宝 ; 押当 ; 押队 ; 押柜 ; 押解 ; 押金 ; 押款 ; 押送 ; 押头 ; 押尾 ; 押运 ; 押韵 ; 押帐 ; 押租
Chữ gần giống với 押:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押
| ghép | 押: | ghép chữ |
| giẹp | 押: | giẹp giặc |
| áp | 押: | áp giải |
| ép | 押: | ép buộc; chèn ép |
| ét | 押: | đè ét (đè bẹp xuống) |
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ắp | 押: | đầy ắp |
| ẹp | 押: | nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp |
| ếp | 押: | nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất) |
| ốp | 押: | bó ốp lại, ốp việc |

Tìm hình ảnh cho: 押 Tìm thêm nội dung cho: 押
