Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 红润 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngrùn] hồng hào; mịn màng; đỏ hồng; đỏ phơn phớt。红而滋润(多指皮肤)。
孩子的脸像苹果一样红润。
mặt trẻ con đỏ hồng như trái táo.
孩子的脸像苹果一样红润。
mặt trẻ con đỏ hồng như trái táo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |

Tìm hình ảnh cho: 红润 Tìm thêm nội dung cho: 红润
