Từ: 未然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 未 • 然

Nghĩa của 未然 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèirán] chưa xảy ra; chưa thành sự thật。还没有成为事实。
防患于未然
phòng hoạ khi chưa xảy ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi未:giờ mùi
vị未:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
未然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未然 Tìm thêm nội dung cho: 未然