Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地方病 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìfāngbìng] bệnh địa phương; bệnh phong thổ (bệnh thường xảy ra ở một vùng nào đó)。经常发生在某一地区的疾病,例如中国东北的克山病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 地方病 Tìm thêm nội dung cho: 地方病
