Từ: 地方病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地方病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 方 • 病

Nghĩa của 地方病 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìfāngbìng] bệnh địa phương; bệnh phong thổ (bệnh thường xảy ra ở một vùng nào đó)。经常发生在某一地区的疾病,例如中国东北的克山病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
地方病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地方病 Tìm thêm nội dung cho: 地方病