Từ: 瘦弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘦弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘦弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuruò] gầy yếu; ốm yếu。肌肉不丰满,软弱无力。
身体瘦弱。
thân thể gầy yếu.
树苗瘦弱。
mầm cây gầy yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
瘦弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘦弱 Tìm thêm nội dung cho: 瘦弱