Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墀, chiết tự chữ TRÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墀:
墀
Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4
1. [丹墀] đan trì;
墀 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 墀
(Danh) Thềm, bực thềm.◎Như: đan trì 丹墀 thềm sơn son, ngọc trì 玉墀 thềm ngọc.
trì, như "trì (sân trước nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 墀 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: TRÌ
书
bậc thềm; thềm; tam cấp。台阶上面的空地;台阶。
Số nét: 14
Hán Việt: TRÌ
书
bậc thềm; thềm; tam cấp。台阶上面的空地;台阶。
Chữ gần giống với 墀:
墀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墀
| trì | 墀: | trì (sân trước nhà) |

Tìm hình ảnh cho: 墀 Tìm thêm nội dung cho: 墀
