Từ: 共居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共居 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngjū] cùng tồn tại; tồn tại cùng lúc (thường chỉ vật trừu tượng)。同时存在(多指抽象事物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
共居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共居 Tìm thêm nội dung cho: 共居