Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抓牛鼻子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓牛鼻子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓牛鼻子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāniúbí·zi] nắm trọng tâm; nắm mấu chốt (công việc)。比喻抓工作能够抓根本、抓重点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
抓牛鼻子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓牛鼻子 Tìm thêm nội dung cho: 抓牛鼻子