Cao su chống va đập cửa

Chữ 匈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匈, chiết tự chữ HUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匈:

匈 hung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匈

Chiết tự chữ hung bao gồm chữ 勹 凶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匈 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 凶
  • bao, câu
  • hung
  • hung [hung]

    U+5308, tổng 6 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong1;
    Việt bính: hung1
    1. [匈奴] hung nô 2. [匈牙利] hung nha lợi;

    hung

    Nghĩa Trung Việt của từ 匈

    (Danh) Phần thân thể phía trước từ cổ tới bụng.
    § Dạng gốc của chữ hung
    .

    (Danh)
    Tức Hung Nô dân tộc Trung Quốc thời cổ ở phía bắc.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của nước Hung-nha-lợi (Hungarian) ở châu Âu.

    (Động)
    Rầm rĩ, huyên nhiễu.
    § Cũng viết là .
    hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)

    Nghĩa của 匈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiōng]Bộ: 勹 - Bao
    Số nét: 6
    Hán Việt: HUNG
    ngực。同"胸"。
    Từ ghép:
    匈奴 ; 匈牙利

    Chữ gần giống với 匈:

    ,

    Dị thể chữ 匈

    , ,

    Chữ gần giống 匈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匈 Tự hình chữ 匈 Tự hình chữ 匈 Tự hình chữ 匈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匈

    hung:hung hãn, hung hăng
    匈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匈 Tìm thêm nội dung cho: 匈