Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地点 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìdiǎn] địa điểm; nơi; chỗ。所在的地方。
开会地点在大礼堂。
địa điểm họp trong hội trường lớn.
在这里设个商场,地点倒还适中。
mở một cửa hàng ở đây, địa điểm này không thích hợp lắm.
开会地点在大礼堂。
địa điểm họp trong hội trường lớn.
在这里设个商场,地点倒还适中。
mở một cửa hàng ở đây, địa điểm này không thích hợp lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 地点 Tìm thêm nội dung cho: 地点
