Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 航测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 航测 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángcè] kỹ thuật không ảnh; hàng trắc。航空摄影测量。在飞机上利用特制的摄影机连续对地面照相,根据摄取的相片绘制地形图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
航测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航测 Tìm thêm nội dung cho: 航测