Từ: 百褶裙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百褶裙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百褶裙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎizhěqún] váy xếp nếp。有许多褶子的裙子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褶

chiệp:bắt chiệp (sợ)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
tập: 
điệp:điệp (áo kép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

quần:quần áo
百褶裙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百褶裙 Tìm thêm nội dung cho: 百褶裙