Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 湓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湓, chiết tự chữ BÙN, BỒN, VÙN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湓:

湓 bồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湓

Chiết tự chữ bùn, bồn, vùn bao gồm chữ 水 盆 hoặc 氵 盆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湓 cấu thành từ 2 chữ: 水, 盆
  • thuỷ, thủy
  • buồn, bòn, bồn, dồn, vồn
  • 2. 湓 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 盆
  • thuỷ, thủy
  • buồn, bòn, bồn, dồn, vồn
  • bồn [bồn]

    U+6E53, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pen2, pen4;
    Việt bính: pun4;

    bồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 湓

    (Động) Nước dâng tràn.

    (Danh)
    Sông Bồn
    , ở Giang Tây.

    bùn, như "đất bùn; bùn lầy" (vhn)
    vùn, như "vùn vụt" (btcn)

    Nghĩa của 湓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: BỒN
    trào lên; dâng lên。水往上涌。

    Chữ gần giống với 湓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湓 Tự hình chữ 湓 Tự hình chữ 湓 Tự hình chữ 湓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湓

    bùn:đất bùn; bùn lầy
    vùn:vùn vụt
    湓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湓 Tìm thêm nội dung cho: 湓