Từ: uốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uốn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uốn

Nghĩa uốn trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó: uốn lưỡi câu uốn tóc. 2. Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải: uốn vào nề nếp chuẩn mực phải biết uốn trẻ dần dần mới được. 3. (Trẻ con) làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng: Thằng bé dạo này hay uốn quá càng nuông chiều càng hay uốn."]

Dịch uốn sang tiếng Trung hiện đại:

《使弯或曲折。》uốn dây thép thành một cái vòng tròn.
把铁丝窝个圆圈。 弯曲 《不直。》
纠正; 矫正 《改正(思想、行动、办法等方面的缺点、错误)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uốn

uốn:uốn câu, uốn gối
uốn:uốn éo
uốn𢏿:Gái uốn lưng ong, ngửa ngửa lòng.
uốn:uốn cong
uốn󰈹:uốn quanh
uốn𢺝:uốn lưng, uốn quanh
uốn:uốn lượn
uốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uốn Tìm thêm nội dung cho: uốn