Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa uốn trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó: uốn lưỡi câu uốn tóc. 2. Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải: uốn vào nề nếp chuẩn mực phải biết uốn trẻ dần dần mới được. 3. (Trẻ con) làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng: Thằng bé dạo này hay uốn quá càng nuông chiều càng hay uốn."]Dịch uốn sang tiếng Trung hiện đại:
窝 《使弯或曲折。》uốn dây thép thành một cái vòng tròn.把铁丝窝个圆圈。 弯曲 《不直。》
纠正; 矫正 《改正(思想、行动、办法等方面的缺点、错误)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: uốn
| uốn | 婉: | uốn câu, uốn gối |
| uốn | 宛: | uốn éo |
| uốn | 𢏿: | Gái uốn lưng ong, ngửa ngửa lòng. |
| uốn | 捥: | uốn cong |
| uốn | : | uốn quanh |
| uốn | 𢺝: | uốn lưng, uốn quanh |
| uốn | 藴: | uốn lượn |

Tìm hình ảnh cho: uốn Tìm thêm nội dung cho: uốn
