Cao su chống va đập cửa

Từ: 地角天涯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地角天涯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地角天涯 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjiǎotiānyá] chân trời góc biển。比喻相隔很远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯

nhai:vô nhai (không bờ bến)
nhười:nhười nhượi
nhầy:nhầy nhụa
rười:buồn rười rượi
rượi:ướt rười rượi
地角天涯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地角天涯 Tìm thêm nội dung cho: 地角天涯