Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涯, chiết tự chữ NHAI, NHƯỜI, NHẦY, RƯỜI, RƯỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涯:
涯
Pinyin: ya2, shi4, yi4;
Việt bính: ngaai4
1. [生涯] sinh nhai, sanh nhai;
涯 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 涯
(Danh) Bờ bến, bờ nước.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bồng Lai Nhược Thủy yểu vô nhai 篷萊弱水杳無涯 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙寓興) Non Bồng nước Nhược mờ mịt không bờ bến.
(Danh) Biên tế, cực hạn.
◎Như: vô nhai 無涯 vô tận, không giới hạn.
◇Trang Tử 莊子: Ngô sanh dã hữu nhai, nhi tri dã vô nhai 吾生也有涯, 而知也無涯 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Đời ta thì có bờ bến (giới hạn), mà cái biết thì không bờ bến (vô tận).
(Danh) Phương diện, khu vực.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Từ nhân các tại nhất nhai cư 詞人各在一涯居 (Thù vận Châu Lệnh Hồ tướng công 酬鄆州令狐相公) Những người làm từ mỗi người ở một phương.
(Danh) Chỗ hổng, khe hở.
(Động) Hạn chế, ước thúc.
(Động) Đo, lường.
◇Mạnh Giao 孟郊: Trách hải thùy năng nhai 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?
rượi, như "ướt rười rượi" (vhn)
nhai, như "vô nhai (không bờ bến)" (btcn)
nhười, như "nhười nhượi" (btcn)
rười, như "buồn rười rượi" (btcn)
nhầy, như "nhầy nhụa" (gdhn)
Nghĩa của 涯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
bờ bến; giới hạn。水边,泛指边际。
天涯海角。
chân trời góc biển
一望无涯。
mênh mông không bờ bến
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
bờ bến; giới hạn。水边,泛指边际。
天涯海角。
chân trời góc biển
一望无涯。
mênh mông không bờ bến
Chữ gần giống với 涯:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯
| nhai | 涯: | vô nhai (không bờ bến) |
| nhười | 涯: | nhười nhượi |
| nhầy | 涯: | nhầy nhụa |
| rười | 涯: | buồn rười rượi |
| rượi | 涯: | ướt rười rượi |
Gới ý 21 câu đối có chữ 涯:

Tìm hình ảnh cho: 涯 Tìm thêm nội dung cho: 涯
