Từ: 活计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活计:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 活 • 计

Nghĩa của 活计 trong tiếng Trung hiện đại:

[huó·ji] 1. việc; công việc。过去专指手艺或缝纫、刺绣等,现在泛指各种体力劳动。
针线活计
việc khâu vá
地里的活计快干完了。
công việc dưới mặt đất sắp xong rồi.
2. sản phẩm (đồ thủ công đã làm hoặc đang làm dở)。做成的或待做的手工制品。
他拿着活计给大家看。
anh ấy cầm sản phẩm đýa cho mọi người xem.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
活计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活计 Tìm thêm nội dung cho: 活计