Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐困 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐困:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐困 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòkùn] bó tay; bị giam hãm。守在一个地方,找不到出路。
坐困孤城
bị giam hãm ở cô thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ
坐困 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐困 Tìm thêm nội dung cho: 坐困